Anh - Việt

Bản dịch của từ Cycled trong tiếng Việt

cycled

Verb

cycled (Verb)

/sˈaɪkld/
/sˈaɪkld/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của chu kỳ.

simple past and past participle of cycle.

Ví dụ
Cô ấy đã đi xe đạp đến công viên cho sự kiện xã hội vào thứ bảy tuần trước.She cycled to the park for the social event last Saturday.
Anh ấy không đi xe đạp đến cuộc họp cộng đồng vì trời mưa to.He didn't cycle to the community meeting because it rained heavily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cycled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cycle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cycled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cycled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cycles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cycling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh