Bản dịch của từ Dak trong tiếng Việt

Dak

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dak(Noun)

dɑk
dˈæk
01

Một hệ thống bưu chính ở Nam Á dùng đội ngựa thay phiên nhau dọc theo các chặng của tuyến đường để chở thư và hành khách; giống như dịch vụ chuyển phát bằng ngựa từng điểm tiếp sức.

South Asia A post system by means of transport relays of horses stationed at intervals along a route or network carrying mail and passengers.

Ví dụ
02

Một loại nhà trọ hoặc biệt thự nhỏ (thường thời thuộc Anh ở Nam Á) dùng làm nơi nghỉ, lưu trú cho cán bộ, viên chức hoặc khách đi đường; giống như nhà nghỉ, nhà trạm lắp đặt cho mục đích công tác và nghỉ tạm thời.

South Asia A dak bungalow.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh