Anh - Việt
damp down
Verb
damp down (Verb)
/dˈæmp dˈaʊn/
/dˈæmp dˈaʊn/
AI
Ví dụ
Chính phủ nhằm giảm bớt bất ổn xã hội bằng các chính sách mới.The government aims to damp down social unrest with new policies.
Họ không giảm bớt các cuộc thảo luận về bất bình đẳng xã hội trong các cuộc họp.They do not damp down discussions about social inequality in meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chính phủ đã cố gắng giảm bớt sự tức giận của công chúng sau cuộc biểu tình.The government tried to damp down public anger after the protest.
Họ không giảm bớt sự phấn khích trong suốt lễ hội.They did not damp down their excitement during the festival.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để dập tắt hoặc giảm hiệu ứng của một đám cháy hoặc ngọn lửa.
To extinguish or lessen the effect of a fire or flame.
Ví dụ
Nỗ lực của cộng đồng đã dập tắt ngọn lửa trong công viên.The community efforts damp down the fire in the local park.
Họ đã không dập tắt ngọn lửa trong sự kiện khu phố.They did not damp down the flames during the neighborhood event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa