Bản dịch của từ Damp down trong tiếng Việt
Damp down
Verb

Damp down(Verb)
dˈæmp dˈaʊn
dˈæmp dˈaʊn
Ví dụ
Ví dụ
03
Dập tắt hoặc làm giảm tác dụng của một ngọn lửa hoặc đám cháy.
To extinguish or lessen the effects of a fire or flames.
Dập tắt hoặc làm giảm tác động của đám cháy hoặc ngọn lửa.
Ví dụ
