Bản dịch của từ Day care trong tiếng Việt

Day care

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Day care(Noun)

dˈeɪ kˈɛɹ
dˈeɪ kˈɛɹ
01

Dịch vụ chăm sóc tạm thời vào ban ngày cho trẻ nhỏ, người cao tuổi hoặc người mắc bệnh mãn tính, giúp họ an toàn và được chăm sóc khi người thân bận làm việc hoặc cần nghỉ ngơi.

A type of care provided during the day for young children the elderly or people with chronic illnesses.

Ví dụ

Day care(Adjective)

dˈeɪ kˈɛɹ
dˈeɪ kˈɛɹ
01

Liên quan đến hoặc phù hợp để sử dụng/hoạt động vào ban ngày (không phải ban đêm). Dùng để mô tả những thứ, dịch vụ hoặc hoạt động hoạt động trong giờ ban ngày.

Relating to or suitable for daytime use or activity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh