Bản dịch của từ Day long trong tiếng Việt

Day long

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Day long(Phrase)

dˈeɪ lˈɒŋ
ˈdeɪ ˈɫɔŋ
01

Ám chỉ đến một sự kiện hoặc hoạt động diễn ra từ sáng đến tối.

Referring to an event or activity that occurs from morning until night

Ví dụ
02

Suốt cả ngày

All day throughout the entire day

Ví dụ
03

Dùng để mô tả một điều gì đó kéo dài suốt cả ngày hoặc được thực hiện liên tục.

Used to describe something that lasts for the entire day or is done continuously

Ví dụ