Bản dịch của từ Day long trong tiếng Việt
Day long
Phrase

Day long(Phrase)
dˈeɪ lˈɒŋ
ˈdeɪ ˈɫɔŋ
Ví dụ
02
Suốt cả ngày
All day throughout the entire day
Ví dụ
03
Dùng để mô tả một điều gì đó kéo dài suốt cả ngày hoặc được thực hiện liên tục.
Used to describe something that lasts for the entire day or is done continuously
Ví dụ
