decade
decade (Noun Countable)
Nghĩa 01
Khoảng thời gian mười năm; một nhóm mười năm liên tiếp (ví dụ: thập kỷ 1990 là từ năm 1990 đến 1999).
Decade.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của decade (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thập kỷ hiện tại present decade | Nhiều thay đổi xã hội đã xảy ra trong thập kỷ này. Many social changes have occurred in the present decade. |
một thập kỷ đầy đủ full decade | Anh ấy đã học tiếng Anh suốt một thập kỷ. He has been studying English for a full decade. |
thập kỷ tới next decade | Trong thập kỷ tới, truyền thông xã hội sẽ tiếp tục phát triển. In the next decade, social media will continue to evolve. |
thập kỷ qua last decade | Trong thập kỷ qua, mạng xã hội đã cách mạng hóa phương pháp giao tiếp. In the last decade, social media has revolutionized communication methods. |
thập kỷ qua past decade | Trong thập kỷ qua, mạng xã hội đã cách mạng hóa phương pháp giao tiếp. Over the past decade, social media has revolutionized communication methods. |
decade (Noun)
Nghĩa 01
Trong ngữ cảnh kỹ thuật (chẳng hạn điện tử), 'decade' chỉ một khoảng giá trị tỷ lệ theo cơ số 10, tức là dải từ giá trị gốc đến gấp 10 lần giá trị đó (ví dụ: tần số từ 1 Hz đến 10 Hz, hoặc điện trở từ 1 Ω đến 10 Ω).
A range of electrical resistances, frequencies, or other quantities spanning from one to ten times a base value.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của decade (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
decade | decades |
Kết hợp từ của decade (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thập kỷ tới next decade | Trong thập kỷ tiếp theo, mạng xã hội sẽ tiếp tục phát triển. In the next decade, social media will continue to evolve. |
thập kỷ gần đây recent decade | Trong thập kỷ gần đây, mạng xã hội đã cách mạng hóa truyền thông trên toàn thế giới. In the recent decade, social media has revolutionized communication worldwide. |
thập kỷ tiếp theo following decade | Thập kỷ tiếp theo chứng kiến sự tăng lên trong việc sử dụng mạng xã hội. The following decade witnessed a rise in social media usage. |
thập kỷ tới coming decade | Thập kỷ tới sẽ chứng kiến sự biến đổi xã hội. The coming decade will witness a social transformation. |
thập kỷ trước preceding decade | Thập kỷ trước đã chứng kiến sự tăng của việc sử dụng mạng xã hội. The preceding decade saw a rise in social media usage. |
decade (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của decade (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thập kỷ xen giữa intervening decade | Trung tâm cộng đồng cũ đóng cửa vào năm 2010 và trung tâm mới mở cửa vào năm 2020; trong mười năm ở giữa, người dân đã cùng nhau tổ chức nhiều hoạt động miễn phí. The old community center closed in 2010, and a new one opened in 2020; in the intervening decade, residents organized many free activities together. |
đầu thập niên early decade | Vào đầu thập niên 2020, nhiều người hàng xóm ở Austin đã thành lập một câu lạc bộ cuối tuần miễn phí để gặp gỡ và giúp đỡ nhau. In the early decade of the 2020s, many neighbors in Austin started a free weekend club to meet and help one another. |
thập kỷ tiếp theo ensuing decade | Sau khi trường chúng tôi bắt đầu cung cấp bữa trưa miễn phí, nhiều gia đình địa phương hơn đã tham gia các hoạt động cộng đồng trong mười năm tiếp theo. After our school started a free lunch program, more local families joined community activities in the ensuing decade. |
thập kỷ tới next decade | Trong thập kỷ tới, nhiều gia đình ở Hà Nội sẽ tham gia các sự kiện cộng đồng và kết bạn mới. In the next decade, more families in Hanoi will join community events and make new friends. |
thập niên cuối cùng closing decade | Trong thập niên cuối cùng của lịch sử 30 năm của trung tâm cộng đồng, nơi đây đã đón 500 gia đình mới. In the closing decade of the community center’s 30-year history, it welcomed 500 new families. |