Bản dịch của từ Declined data trong tiếng Việt
Declined data
Noun [U/C]

Declined data(Noun)
dɪklˈaɪnd dˈɑːtɐ
dɪˈkɫaɪnd ˈdɑtə
Ví dụ
Ví dụ
03
Thông tin đã được xử lý hoặc thể hiện theo cách khiến nó không phù hợp cho một số ứng dụng nhất định.
Information that has been processed or represented in a way that makes it unsuitable for certain applications
Ví dụ
