Bản dịch của từ Declined data trong tiếng Việt

Declined data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Declined data(Noun)

dɪklˈaɪnd dˈɑːtɐ
dɪˈkɫaɪnd ˈdɑtə
01

Dữ liệu đã bị giảm chất lượng hoặc số lượng do nhiều yếu tố khác nhau.

Data that has been reduced in quality or quantity due to various factors

Ví dụ
02

Một loại tập dữ liệu phản ánh xu hướng giảm hoặc kết quả tiêu cực.

A type of dataset that reflects downward trends or negative outcomes

Ví dụ
03

Thông tin đã được xử lý hoặc thể hiện theo cách khiến nó không phù hợp cho một số ứng dụng nhất định.

Information that has been processed or represented in a way that makes it unsuitable for certain applications

Ví dụ