Bản dịch của từ Default messenger trong tiếng Việt
Default messenger
Noun [U/C]

Default messenger(Noun)
dɪfˈɒlt mˈɛsɪndʒɐ
dɪˈfɔɫt ˈmɛsɪndʒɝ
01
Một ứng dụng đã được chọn trước để xử lý tin nhắn theo mặc định khi không có ứng dụng cụ thể nào được chọn.
A preselected application that handles messages by default when no specific application is chosen
Ví dụ
02
Ứng dụng nhắn tin được sử dụng tự động để truy cập tin nhắn trừ khi người dùng thay đổi.
The messaging application that is automatically used to access messages unless changed by the user
Ví dụ
03
Một dịch vụ hoặc ứng dụng được định nghĩa là công cụ chính để giao tiếp qua tin nhắn.
A service or application that is defined as the primary tool for message communication
Ví dụ
