Bản dịch của từ Dehydrogenase trong tiếng Việt

Dehydrogenase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dehydrogenase(Noun)

dihˈaɪdɹədʒəneɪs
dihˈaɪdɹədʒəneɪs
01

Một loại enzyme xúc tác cho việc loại bỏ nguyên tử hydro (mất electron và proton) khỏi phân tử cụ thể, thường tham gia vào chuỗi truyền electron trong hô hấp tế bào cùng với các đồng enzyme như NAD và FAD. Nói cách khác, dehydrogenase giúp oxy hóa các chất bằng cách lấy đi hydro và chuyển electron vào các đồng enzyme.

An enzyme that catalyses the removal of hydrogen atoms from a particular molecule particularly in the electron transport chain reactions of cell respiration in conjunction with the coenzymes NAD and FAD.

一种催化从特定分子中去除氢原子的酶,通常参与细胞呼吸的电子传递链反应。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh