Bản dịch của từ Delayed channel trong tiếng Việt
Delayed channel
Noun [U/C]

Delayed channel(Noun)
dɪlˈeɪd tʃˈænəl
dɪˈɫeɪd ˈtʃænəɫ
01
Một phương tiện qua đó thông tin được truyền tải nhưng có độ trễ thời gian.
A medium through which information is transmitted with a time lag
Ví dụ
02
Một kênh truyền thông không tức thời thường bị ảnh hưởng bởi việc lưu trữ bộ đệm hoặc các độ trễ khác.
A communication channel that is not instantaneous often caused by buffering or other delays
Ví dụ
