Bản dịch của từ Deliberate advertising trong tiếng Việt

Deliberate advertising

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deliberate advertising(Noun)

dɪlˈɪbərˌeɪt ˈædvətˌaɪzɪŋ
dɪˈɫɪbɝˌeɪt ˈædvɝˌtaɪzɪŋ
01

Quảng cáo được lên kế hoạch và có chủ đích nhằm đạt được những mục tiêu cụ thể.

Advertising that is planned and intentional aimed at achieving specific objectives

Ví dụ
02

Một hình thức giao tiếp marketing nhằm thông báo hoặc thuyết phục một đối tượng.

A form of marketing communication that seeks to inform or persuade an audience

Ví dụ
03

Quá trình tạo dựng nhận thức và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ thông qua những thông điệp hướng mục tiêu.

The process of creating awareness and promoting products or services through targeted messages

Ví dụ