Bản dịch của từ Demising trong tiếng Việt

Demising

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demising(Verb)

dəmˈisɨŋ
dəmˈisɨŋ
01

Chuyển giao hoặc truyền nhượng tài sản (thường bằng di chúc hoặc hợp đồng cho thuê).

To convey or transfer property by will or lease.

通过遗嘱或租赁转让财产

Ví dụ

Dạng động từ của Demising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Demise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Demised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Demised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Demises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Demising

Demising(Noun)

dəmˈisɨŋ
dəmˈisɨŋ
01

Hành động cho người khác thuê, giao quyền sử dụng một tài sản (thường là đất đai) để đổi lấy tiền thuê; tức là việc cho thuê quyền sở hữu/được sử dụng đất hoặc tài sản trong một thời hạn nhất định để lấy tiền thuê.

The granting of possession of property in exchange for rent esp the leasing of land.

租赁财产以换取租金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ