Bản dịch của từ Dendrite trong tiếng Việt

Dendrite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dendrite(Noun)

dˈɛndɹɑɪt
dˈɛndɹɑɪt
01

Một khối tinh thể hoặc cấu trúc tinh thể có dạng phân nhánh giống cây (như cành cây), thường thấy trong các mẫu khoáng chất hoặc khi kim loại nguội nhanh.

A crystal or crystalline mass with a branching treelike structure.

Ví dụ
02

Các nhánh ngắn mọc ra từ thân tế bào thần kinh, nhận tín hiệu từ các tế bào khác tại các điểm nối (khớp thần kinh) và truyền tín hiệu đó vào thân tế bào.

A short branched extension of a nerve cell along which impulses received from other cells at synapses are transmitted to the cell body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ