ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Denied relationships
Trạng thái bị từ chối hoặc không được chấp nhận trong mối quan hệ
The state of being denied or rejected in a relationship
Một tình huống trong đó một bên không thừa nhận hay chấp nhận mối quan hệ.
A situation in which one partner does not acknowledge or accept a relationship
Hành động từ chối chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó trong bối cảnh các mối quan hệ.
The act of refusing to accept or agree to something in the context of relationships