Bản dịch của từ Dentil trong tiếng Việt

Dentil

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dentil (Noun)

dˈɛntl̩
dˈɛntl̩
01

Trong kiến trúc cổ điển, “dentil” là một trong những khối chữ nhật nhỏ giống răng, dùng để trang trí phía dưới đường gờ (molding) của vành mái (cornice).

(in classical architecture) one of a number of small rectangular blocks resembling teeth, used as a decoration under the moulding of a cornice.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh