Anh - Việt

Bản dịch của từ Depicts trong tiếng Việt

depicts

Verb

depicts (Verb)

/dɪpˈɪks/
/dɪpˈɪkts/
AI

Nghĩa 01

Mô tả, khắc họa hoặc trình bày ai/cái gì bằng lời, hình ảnh hoặc tác phẩm nghệ thuật để người khác hình dung được.

to portray or illustrate

Ví dụ
Báo cáo mô tả sự bất bình đẳng xã hội ở Hoa Kỳ rõ ràng.The report depicts social inequality in the United States clearly.
Bộ phim tài liệu không mô tả những khó khăn của các gia đình thu nhập thấp.The documentary does not depict the struggles of low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả, mô tả hoặc truyền đạt một ý tưởng, cảm xúc hoặc hình ảnh sao cho người khác hiểu được.

to describe or convey an idea or feeling

Ví dụ
Bộ phim tài liệu mô tả những khó khăn của người vô gia cư ở New York.The documentary depicts the struggles of homeless people in New York City.
Bài báo không mô tả những khía cạnh tích cực của cuộc sống đô thị.The article does not depict the positive aspects of urban life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Miêu tả, trình bày hoặc thể hiện một việc, cảnh tượng hay nhân vật bằng tranh, hình ảnh hoặc trong câu chuyện sao cho người khác có thể hình dung được.

to represent or show something in a picture or story

Ví dụ
Bộ phim tài liệu miêu tả những khó khăn của các gia đình vô gia cư ở New York.The documentary depicts the struggles of homeless families in New York.
Báo cáo không miêu tả đúng những vấn đề mà cộng đồng đang đối mặt.The report does not depict the real issues faced by the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh