Bản dịch của từ Deprecated studies trong tiếng Việt

Deprecated studies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprecated studies(Noun)

dˈɛprɪkˌeɪtɪd stˈʌdɪz
ˈdɛprəˌkeɪtɪd ˈstədiz
01

Một loại nghiên cứu không còn được coi là hợp lệ hoặc phù hợp do những tiến bộ trong lĩnh vực này.

A type of research that is no longer considered valid or appropriate due to advancements in the field

Ví dụ
02

Các phương pháp nghiên cứu hoặc phương thức từng phổ biến nhưng hiện nay không còn được khuyến khích.

Research methodologies or practices that were once common but are now discouraged

Ví dụ
03

Những nghiên cứu đã trở nên lỗi thời hoặc không còn được ủng hộ bởi bằng chứng hiện tại.

Studies that have fallen out of favor or are no longer supported by current evidence

Ví dụ