Bản dịch của từ Deprivation trong tiếng Việt

Deprivation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprivation (Noun)

dˌɛpɹəvˈeiʃn̩
dˌɛpɹəvˈeiʃn̩
01

(đi kèm “of”) tình trạng thiếu hoặc bị tước đoạt cái gì; sự không có, bị thiếu hụt một thứ cần thiết hoặc mong muốn.

(followed by “of”) lack.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(danh từ đếm được) Hành động tước bỏ chức vị, lợi ích hay phẩm hàm tôn giáo của một giáo sĩ; tức là việc lấy đi quyền lợi hay chức vụ tôn giáo mà người đó đang có.

(countable) The taking away from a clergyman of his benefice, or other spiritual promotion or dignity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(danh từ không đếm được) Tình trạng bị thiếu thốn hoặc bị tước đoạt những thứ cần thiết; không có đủ điều kiện, vật chất hoặc quyền lợi cơ bản.

(uncountable) The state of being deprived.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ