Bản dịch của từ Deregulation trong tiếng Việt

Deregulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deregulation(Noun)

dɪrˌɛɡjuːlˈeɪʃən
dɝˌɛɡjəˈɫeɪʃən
01

Sự giảm bớt hoặc loại bỏ các quy định của chính phủ kiểm soát cách thức hoạt động của các doanh nghiệp.

The reduction or elimination of governmental rules controlling how businesses can operate

Ví dụ
02

Hành động giải phóng khỏi sự quản lý hoặc kiểm soát

The act of freeing from regulation or control

Ví dụ
03

Quá trình gỡ bỏ các rào cản hoặc quy định trong một ngành hoặc lĩnh vực.

The process of removing restrictions or regulations from an industry or sector

Ví dụ