Bản dịch của từ Deregulation trong tiếng Việt
Deregulation
Noun [U/C]

Deregulation(Noun)
dɪrˌɛɡjuːlˈeɪʃən
dɝˌɛɡjəˈɫeɪʃən
01
Sự giảm bớt hoặc loại bỏ các quy định của chính phủ kiểm soát cách thức hoạt động của các doanh nghiệp.
The reduction or elimination of governmental rules controlling how businesses can operate
减少或取消政府对企业运营方式的规管。
Ví dụ
Ví dụ
