Bản dịch của từ Elimination trong tiếng Việt

Elimination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elimination(Noun)

ɪlˌɪmɪnˈeɪʃən
ˌɛɫɪməˈneɪʃən
01

Hành động loại bỏ hoặc vứt bỏ thứ gì đó

The act of removing or discarding something.

清除或去除某物的行为

Ví dụ
02

Quá trình loại bỏ ai đó hoặc cái gì khỏi phạm vi xem xét

This is the process of excluding someone or something from consideration.

一个将某人或某事排除在考虑之外的流程。

Ví dụ
03

Hành động giải quyết một vấn đề hoặc tình thế tiến thoái lưỡng nan bằng cách loại bỏ các lựa chọn

Taking action to resolve a problem or difficult situation by eliminating options.

通过排除选项来应对和解决问题或难题的行为

Ví dụ