Bản dịch của từ Deserved pay trong tiếng Việt
Deserved pay
Noun [U/C]

Deserved pay(Noun)
dɪzˈɜːvd pˈeɪ
dɪˈzɝvd ˈpeɪ
01
Lương hoặc tiền công mà người lao động xứng đáng nhận được cho những công việc đã thực hiện.
Wages or salary that are rightfully owed for ones work performed
Ví dụ
02
Sự bồi thường mà một người có quyền được nhận dựa trên sự công bằng hoặc chính nghĩa.
Compensation that one is entitled to receive based on fairness or justice
Ví dụ
