Bản dịch của từ Desktop-centric trong tiếng Việt
Desktop-centric
Phrase

Desktop-centric(Phrase)
dˌɛsktəpsˈɛntrɪk
ˌdɛsktəpˈsɛntrɪk
01
Nhấn mạnh môi trường máy tính để bàn là trọng tâm chính cho các tác vụ tính toán.
Emphasizing the desktop environment as the main focus for computing tasks
Ví dụ
02
Đề cập đến phần mềm hoặc ứng dụng chủ yếu được thiết kế để sử dụng trên máy tính để bàn.
Referring to software or an application that is primarily designed to be used on a desktop computer
Ví dụ
