Bản dịch của từ Desktop organizer trong tiếng Việt

Desktop organizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desktop organizer(Noun)

dˈɛsktɒp ˈɔːɡɐnˌaɪzɐ
ˈdɛskˌtɑp ˈɔrɡəˌnaɪzɝ
01

Một cấu trúc hoặc dụng cụ dùng để giữ các vật nhỏ gọn gàng, ngăn nắp

A structure or tool for neatly holding multiple small items.

一种用来整齐收纳许多小物品的结构或工具。

Ví dụ
02

Một món đồ nội thất dùng để sắp xếp và lưu trữ dụng cụ văn phòng cùng tài liệu trên bàn làm việc.

A piece of furniture used to organize and store office supplies as well as documents on a desk.

这是一件用来整理和存放办公用品及桌面文件的家具。

Ví dụ
03

Một vật dụng giúp giữ cho không gian làm việc gọn gàng và hiệu quả hơn.

A product designed to keep your workspace tidy and efficient.

这是一款旨在帮助保持工作空间整洁高效的产品。

Ví dụ