Bản dịch của từ Tidy trong tiếng Việt
Tidy
AdjectiveNounVerb

Tidy (Adjective)
tˈɑɪdi
tˈɑɪdi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(dùng để nói về tiền hoặc số lượng) khá lớn, đáng kể chứ không nhỏ; tương đương “một khoản kha khá”.
Of an amount especially of money considerable.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tidy (Noun)
tˈɑɪdi
tˈɑɪdi
01
Một tấm che trang trí có thể tháo rời để phủ lên phần tựa lưng của ghế; thường dùng để trang trí và giữ cho ghế sạch ở chỗ tựa lưng.
A detachable ornamental cover for a chair back.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một vật dụng nhỏ để đựng đồ lặt vặt hoặc rác vụn (ví dụ: hộp, thùng nhỏ để bỏ giấy vụn, mảnh vải, kim băng...).
A receptacle for holding small objects or waste scraps.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
