Bản dịch của từ Dessert plant trong tiếng Việt

Dessert plant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dessert plant(Noun)

dˈɛsət plˈænt
ˈdɛsɝt ˈpɫænt
01

Một loại thực vật đã thích nghi để tồn tại trong điều kiện khô hạn, thường bằng cách lưu trữ nước trong lá hoặc thân cây của nó.

A plant that has adapted to survive in dry conditions often by storing water in its leaves or stems

Ví dụ
02

Những loài thực vật như xương rồng có khả năng phát triển mạnh mẽ trong môi trường khô cằn.

Plants such as cacti that are able to thrive in arid environments

Ví dụ
03

Một loại thực vật mọc ở những vùng sa mạc và khô cằn.

A type of vegetation that grows in deserts and arid regions

Ví dụ