Bản dịch của từ Destabilise trong tiếng Việt

Destabilise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destabilise(Verb)

dˈɛstəbəliz
dˈɛstəbəliz
01

(lượng từ) Làm cho cái gì đó trở nên không ổn định, làm mất ổn định hoặc khiến nó dễ bị thay đổi, sụp đổ hoặc kém vững chắc hơn trước.

Transitive To make something unstable.

使不稳定

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trở nên không ổn định, mất ổn định (tự động hoặc do ảnh hưởng bên ngoài), không còn vững vàng như trước.

Intransitive To become unstable.

变得不稳定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Làm suy yếu hoặc làm mất ổn định một chính phủ, thường bằng hành động phá hoại, lật đổ, tuyên truyền ngầm hoặc khủng bố, khiến chính quyền kém vững chắc hoặc sụp đổ.

Transitive To undermine a government especially by means of subversion or terrorism.

破坏政府稳定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Destabilise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Destabilise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Destabilised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Destabilised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Destabilises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Destabilising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ