Bản dịch của từ Detag trong tiếng Việt

Detag

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detag(Verb)

dˈɛtəɡ
dˈɛtəɡ
01

Xóa thẻ nhận dạng một người khỏi (nội dung kỹ thuật số, thường là ảnh) trên trang mạng xã hội; gỡ thẻ.

Remove a tag identifying a person from digital content typically a photograph on a social networking site untag.

Ví dụ

Dạng động từ của Detag (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Detag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Detagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Detagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Detags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Detagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh