Bản dịch của từ Deter investigation trong tiếng Việt
Deter investigation
Verb

Deter investigation(Verb)
dˈiːtɐ ɪnvˌɛstɪɡˈeɪʃən
ˈditɝ ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən
01
Ngăn cản ai đó làm điều gì đó bằng cách gieo rắc nghi ngờ hoặc sợ hãi về hậu quả.
Discourage someone from doing something by instilling doubt or fear of the consequences
Ví dụ
