Bản dịch của từ Determined computation trong tiếng Việt
Determined computation
Noun [U/C]

Determined computation(Noun)
dɪtˈɜːmɪnd kˌɒmpjʊtˈeɪʃən
dɪˈtɝmənd ˌkɑmpjəˈteɪʃən
01
Hành động hoặc quá trình tính toán hoặc xác định điều gì đó một cách toán học.
The act or process of calculating or determining something mathematically
Ví dụ
02
Một phương pháp hoặc kỹ thuật giải quyết vấn đề bằng cách sử dụng các quy trình toán học.
A method or technique of solving problems using mathematical procedures
Ví dụ
03
Một kết quả đạt được thông qua các phép toán toán học
A result obtained by mathematical calculations
Ví dụ
