Bản dịch của từ Devalued skill trong tiếng Việt

Devalued skill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devalued skill(Noun)

dɪvˈæljuːd skˈɪl
dɪˈvæɫjud ˈskɪɫ
01

Một kỹ năng đã mất đi giá trị hoặc tầm quan trọng của nó.

A skill that has lost its value or importance

Ví dụ
02

Sự giảm giá trị của một kỹ năng do nhiều yếu tố khác nhau, chẳng hạn như sự thay đổi trong thị trường lao động.

The reduction in the worth of a skill due to various factors such as changes in the job market

Ví dụ
03

_

A term used to describe the perception of a skill as less valuable than it once was

Ví dụ