Anh - Việt

Bản dịch của từ Dewlap trong tiếng Việt

dewlap

Noun

dewlap (Noun)

/dˈulæp/
/dˈulæp/
AI

Nghĩa 01

Mở da thừa rủ ở cổ hoặc dưới cằm của động vật (thường thấy ở bò, gà trống một số loài), tạo thành nếp da lỏng. Đây là phần da treo xuống vùng cổ/yết hầu chứ không phải cơ hay mô khác.

A fold of loose skin hanging from the neck or throat of an animal especially that present in many cattle.

Ví dụ
Cái bẹn của con bò đung đưa khi nó đi qua cánh đồng.The cow's dewlap swayed as it walked across the field.
Một số người thấy bẹn trên bò không hấp dẫn.Some people find the dewlap on cattle unattractive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh