Bản dịch của từ Diabetes trong tiếng Việt

Diabetes

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diabetes (Noun)

dˌɑɪəbˈiɾɪs
dˌɑɪəbˈitiz
01

Bệnh mà cơ thể không sản xuất đủ insulin hoặc không phản ứng đúng với insulin, dẫn đến rối loạn chuyển hóa đường và mức đường glucose trong máu tăng cao.

A disease in which the body’s ability to produce or respond to the hormone insulin is impaired, resulting in abnormal metabolism of carbohydrates and elevated levels of glucose in the blood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ