diagramming technique
Noun
diagramming technique (Noun)
/dˈaɪəɡɹˌæmɨŋ tɛknˈik/
/dˈaɪəɡɹˌæmɨŋ tɛknˈik/
AI
Nghĩa 01
Một phương pháp hoặc quy trình tạo ra các đại diện hình ảnh (biểu đồ) để truyền tải thông tin hoặc khái niệm một cách rõ ràng và hiệu quả.
A method or process of creating visual representations (diagrams) to convey information or concepts clearly and effectively.
Ví dụ
Giáo viên sử dụng kỹ thuật vẽ sơ đồ để giải thích khái niệm xã hội.Teachers use diagramming techniques to explain social concepts clearly in class.
Học sinh không phải lúc nào cũng hiểu kỹ thuật vẽ sơ đồ trong nghiên cứu xã hội.Students do not always understand the diagramming technique for social studies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Kỹ thuật vẽ sơ đồ giúp học sinh hiểu rõ hơn về mối quan hệ xã hội.The diagramming technique helped students understand social relationships better.
Kỹ thuật vẽ sơ đồ không được sử dụng trong mọi lớp học khoa học xã hội.The diagramming technique is not used in every social science class.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một cách tiếp cận cụ thể để vẽ sơ đồ nhấn mạnh vào một cách có cấu trúc để minh họa ý tưởng hoặc quy trình.
A specific approach to diagramming that focuses on a structured way of illustrating ideas or processes.
Ví dụ
Kỹ thuật vẽ sơ đồ giúp tôi sắp xếp ý tưởng cho bài luận.The diagramming technique helped me organize my thoughts for the essay.
Tôi không thấy kỹ thuật vẽ sơ đồ hữu ích cho các chủ đề xã hội.I did not find the diagramming technique useful for social topics.
Từ tiếng Việt gần nghĩa