Bản dịch của từ Diamagnetic substances trong tiếng Việt

Diamagnetic substances

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diamagnetic substances(Noun)

dˌaɪəmɐɡnˈɛtɪk sˈʌbstənsɪz
ˌdaɪəmæɡˈnɛtɪk ˈsəbstənsɪz
01

Vật liệu bị đẩy ra bởi trường từ

Materials that are repelled by magnetic fields

Ví dụ
02

Các chất biểu hiện tính từ trường yếu, một đặc tính mà chúng không giữ lại tính chất từ trường khi không có trường từ bên ngoài.

Substances that display diamagnetism a property where they do not retain magnetic properties in the absence of an external magnetic field

Ví dụ
03

Các ví dụ bao gồm bismuth, đồng và than chì.

Examples include bismuth copper and graphite

Ví dụ