Bản dịch của từ Diecast car trong tiếng Việt

Diecast car

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diecast car(Noun)

dˈiːkɑːst kˈɑː
ˈdiˌkæst ˈkɑr
01

Một chiếc xe mô hình nhỏ thường được làm từ kim loại diecast và được thiết kế để trưng bày hoặc sưu tập.

A miniature car typically made of diecast metal and intended for display or collection

Ví dụ
02

Một loại xe đồ chơi được làm bằng kim loại và được sản xuất theo quy trình đúc khuôn áp lực.

A type of toy car that is made from metal and is produced using the diecasting process

Ví dụ
03

Một chiếc xe mô hình được chế tạo bằng cách đúc kim loại trong khuôn.

A model car made by casting metal in a die

Ví dụ