Bản dịch của từ Dielectric fluid trong tiếng Việt

Dielectric fluid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dielectric fluid(Noun)

dˌiːlˈɛktrɪk flˈuːɪd
ˌdiəˈɫɛktrɪk ˈfɫuɪd
01

Chất lỏng đóng vai trò như một chất cách điện điện trong khi cho phép tản nhiệt trong thiết bị điện.

A fluid that acts as an electrical insulator while allowing heat dissipation in electrical equipment

Ví dụ
02

Một môi trường lỏng có tính chất điện môi được sử dụng trong máy biến áp, tụ điện và các thiết bị điện khác.

A liquid medium with dielectric properties used in transformers capacitors and other electrical devices

Ví dụ
03

Chất lỏng không dẫn điện dùng để cách điện các bộ phận điện và ngăn ngừa phóng điện.

A nonconductive fluid used to insulate electrical components and prevent electrical discharges

Ví dụ