Anh - Việt

Bản dịch của từ Diffuseness trong tiếng Việt

diffuseness

Noun

diffuseness (Noun)

/dˈɪfəsənsəz/
/dˈɪfəsənsəz/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng lan rộng, phân tán ra khắp nơi; không tập trung, trải rộng ra một khu vực lớn.

the state of being widely spread out or scattered.

Ví dụ
Tính phân tán của mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp của giới trẻ hôm nay.The diffuseness of social media impacts communication among young people today.
Sự phân tán trong các hoạt động cộng đồng không giúp gắn kết xã hội.The diffuseness in community activities is not helping social cohesion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh