Anh - Việt

Bản dịch của từ Digestibility trong tiếng Việt

digestibility

NounNoun Countable

digestibility (Noun)

/dɨdʒˌɛstɨbˈɪləti/
/dɨdʒˌɛstɨbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính có thể tiêu hóa được; khả năng thức ăn (hoặc chất) được cơ thể tiêu hóa và hấp thụ dễ dàng.

the state or quality of being digestible or capable of being digested.

Ví dụ
Khả năng tiêu hóa của ngũ cốc nguyên hạt thường được khen ngợi trong các cuộc thảo luận về sức khỏe.The digestibility of whole grains is often praised in health discussions.
Khả năng tiêu hóa của thức ăn nhanh không tốt bằng bữa ăn tự nấu.Fast food's digestibility is not as good as homemade meals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

digestibility (Noun Countable)

/dɨdʒˌɛstɨbˈɪləti/
/dɨdʒˌɛstɨbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01

Tính có thể tiêu hóa được; khả năng của một chất (thức ăn) bị cơ thể tiêu hóa được.

something that is capable of being digested.

Ví dụ
Khả năng tiêu hóa của đậu rất cao đối với nhiều người ở Việt Nam.The digestibility of beans is high for many people in Vietnam.
Khả năng tiêu hóa của thực phẩm nhanh thường bị các chuyên gia dinh dưỡng đặt câu hỏi.The digestibility of junk food is often questioned by nutritionists.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh