Anh - Việt

Bản dịch của từ Digester trong tiếng Việt

digester

Noun

digester (Noun)

/dˈɑɪdʒˌɛstɚ/
/dɪdʒˈɛstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Thiết bị hoặc bình chứa dùng để xử lý vật liệu bằng nhiệt, enzym hoặc dung môi nhằm thúc đẩy sự phân hủy hoặc chiết xuất các thành phần quan trọng (ví dụ: trong chế biến thực phẩm, hóa chất hoặc xử lý chất thải).

A container in which substances are treated with heat, enzymes, or a solvent in order to promote decomposition or extract essential components.

Ví dụ
Cộng đồng đã xây dựng một hệ thống phân hủy mới để xử lý chất thải hữu cơ.The community built a new digester to process organic waste.
Trang trại địa phương sử dụng hệ thống phân hủy để tạo ra khí sinh học làm năng lượng.The local farm uses a digester to generate biogas for energy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh