Anh - Việt

Bản dịch của từ Diggings trong tiếng Việt

diggings

Noun

diggings (Noun)

/dˈɪɡɪŋz/
/ˈdɪɡɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · một nơi đào bới đặc biệt để tìm khoáng sản hoặc kho báu

một nơi đào bới đặc biệt để tìm khoáng sản hoặc kho báu

a place where digging has been done especially for minerals or treasures

Ví dụ

Nghĩa 02 · một cuộc khai quật hoặc một cái hố trên mặt đất thường được thực hiện cho mục đích khai thác mỏ hoặc khảo cổ học

một cuộc khai quật hoặc một cái hố trên mặt đất thường được thực hiện cho mục đích khai thác mỏ hoặc khảo cổ học

an excavation or hole in the ground typically made for mining or archaeological purposes

Ví dụ

Nghĩa 03 · hành động hoặc quá trình đào bới

hành động hoặc quá trình đào bới

the act or process of digging

Ví dụ

Video ngữ cảnh