Bản dịch của từ Digital signature pad trong tiếng Việt

Digital signature pad

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital signature pad(Noun)

dˈɪdʒɪtəl sˈɪɡnətʃɐ pˈæd
ˈdɪdʒɪtəɫ ˈsɪɡnətʃɝ ˈpæd
01

Một bề mặt phẳng ghi lại chữ ký của người dùng và chuyển đổi nó thành định dạng kỹ thuật số.

A flat surface that records a persons signature converting it into a digital format

Ví dụ
02

Một thiết bị được sử dụng để ghi lại chữ ký viết tay một cách điện tử.

A device used to capture handwritten signatures electronically

Ví dụ
03

Một công cụ điện tử cho phép người dùng ký tài liệu một cách trực tuyến.

An electronic tool that allows users to sign documents digitally

Ví dụ