Bản dịch của từ Dint trong tiếng Việt

Dint

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dint(Noun)

dɪnt
dˈɪnt
01

Một vết lõm hoặc chỗ lõm trên bề mặt (ví dụ trên kim loại, xe, gỗ...), do va chạm hoặc lực tác động tạo ra một phần bị lõm xuống.

A dent or hollow in a surface.

表面的凹陷或凹痕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cú đánh hoặc một nhát, thường là cú đánh bằng vũ khí trong lúc chiến đấu.

A blow or stroke, typically one made with a weapon in fighting.

一击或一撞,通常是在战斗中用武器造成的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dint(Verb)

dɪnt
dˈɪnt
01

Gây ra những vết lõm hoặc chỗ lõm trên một bề mặt; làm bề mặt bị lõm xuống.

Mark (a surface) with dents or hollows.

在表面上留下凹痕或坑洼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ