Bản dịch của từ Dip out trong tiếng Việt

Dip out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dip out(Verb)

dˈɪp ˈaʊt
dˈɪp ˈaʊt
01

Để thoát khỏi hoặc tránh một tình huống, thường một cách bất ngờ.

To escape or avoid a situation, often unexpectedly.

Ví dụ
02

Rút lui khỏi một hoạt động hoặc cam kết.

To withdraw from an activity or commitment.

Ví dụ
03

Rời đi hoặc ra đi nhanh chóng.

To leave or depart quickly.

Ví dụ