ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dip out
Để thoát khỏi hoặc tránh một tình huống, thường một cách bất ngờ.
To escape or avoid a situation, often unexpectedly.
Rút lui khỏi một hoạt động hoặc cam kết.
To withdraw from an activity or commitment.
Rời đi hoặc ra đi nhanh chóng.
To leave or depart quickly.