Bản dịch của từ Dipstick trong tiếng Việt

Dipstick

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dipstick(Noun)

dˈɪpstɪk
dˈɪpstɪk
01

Một que thước có chia vạch dùng để đo mực chất lỏng, thường là dầu động cơ trong ô tô hoặc xe máy. Người dùng rút que ra để xem mức dầu còn bao nhiêu so với các vạch chỉ dẫn.

A graduated rod for measuring the depth of a liquid especially oil in a vehicles engine.

测量液体深度的杆,通常用于测量汽车油量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ người ngốc nghếch, vụng về hoặc kém cỏi trong cách hành xử; tương đương gọi ai đó là 'ngu' hay 'vớ vẩn' nhưng ở mức nhẹ, thường mang tính khinh miệt hoặc mỉa mai.

A stupid or inept person.

傻瓜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dipstick (Noun)

SingularPlural

Dipstick

Dipsticks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh