Bản dịch của từ Direct marketing trong tiếng Việt
Direct marketing
Noun [U/C]

Direct marketing(Noun)
dɚˈɛkt mˈɑɹkətɨŋ
dɚˈɛkt mˈɑɹkətɨŋ
01
Một hình thức quảng cáo mà các doanh nghiệp giao tiếp trực tiếp với khách hàng qua nhiều phương tiện khác nhau.
A form of advertising where businesses communicate directly with customers through various media.
Ví dụ
Ví dụ
03
Các hoạt động quảng cáo nhắm mục tiêu vào các cá nhân cụ thể thay vì một đối tượng đại chúng.
Promotional activities that target specific individuals rather than a mass audience.
Ví dụ
