Bản dịch của từ Direct marketing trong tiếng Việt

Direct marketing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Direct marketing(Noun)

dɚˈɛkt mˈɑɹkətɨŋ
dɚˈɛkt mˈɑɹkətɨŋ
01

Một hình thức quảng cáo trong đó doanh nghiệp giao tiếp trực tiếp với khách hàng qua nhiều phương tiện truyền thông khác nhau.

This is a form of advertising where businesses engage directly with customers through various channels.

这是一种企业通过多种媒体直接与客户沟通的广告方式。

Ví dụ
02

Tiếp thị qua điện thoại hay qua các hình thức trực tiếp giúp khách hàng liên hệ lại ngay lập tức.

Marketing involves reaching out to potential customers through methods that allow for immediate feedback.

这是一种通过能够立即响应的方法与潜在客户联系的营销方式。

Ví dụ
03

Các hoạt động quảng cáo nhắm vào từng cá nhân cụ thể chứ không phải đến đám đông

Targeted advertising focuses on specific individuals rather than a broad audience.

这是针对个人进行定向广告,而不是面向大众的宣传活动。

Ví dụ