Bản dịch của từ Direct marketing trong tiếng Việt
Direct marketing
Noun [U/C]

Direct marketing (Noun)
dɚˈɛkt mˈɑɹkətɨŋ
dɚˈɛkt mˈɑɹkətɨŋ
01
Một hình thức quảng cáo mà các doanh nghiệp giao tiếp trực tiếp với khách hàng qua nhiều phương tiện khác nhau.
A form of advertising where businesses communicate directly with customers through various media.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Các hoạt động quảng cáo nhắm mục tiêu vào các cá nhân cụ thể thay vì một đối tượng đại chúng.
Promotional activities that target specific individuals rather than a mass audience.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] In addition, advertising targeted at children can have negative effects on their health, as many fast food and junk food companies these days their strategies towards children, making their products appear to be healthy and appealing [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng cho chủ đề Advertising
Idiom with Direct marketing
Không có idiom phù hợp