Anh - Việt

Bản dịch của từ Directivity trong tiếng Việt

directivity

Noun

directivity (Noun)

/ˌdaɪ.rɪkˈtɪ.vɪ.ti/
/ˌdaɪ.rɪkˈtɪ.vɪ.ti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất ra lệnh, chỉ đạo hoặc dẫn dắt người khác—tức là có xu hướng hướng dẫn, điều khiển hoặc chỉ định hành động cho người khác.

the attribute of being directive.

Ví dụ
Tính chỉ đạo trong bài phát biểu của cô đã truyền cảm hứng cho nhiều người tại cuộc họp cộng đồng.The directivity of her speech inspired many at the community meeting.
Tính chỉ đạo của anh ấy không giúp giải quyết các vấn đề xã hội đã thảo luận.His directivity did not help resolve the social issues discussed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh