Bản dịch của từ Dirndl trong tiếng Việt

Dirndl

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dirndl (Noun)

dˈɝɹndl
dˈɝɹndl
01

Một loại váy truyền thống (đặc biệt của vùng Alpine ở châu Âu) có phần eo bó chặt và chân váy xòe rộng.

A full wide skirt with a tight waistband.

Ví dụ
02

Một kiểu váy dành cho phụ nữ theo trang phục dân quê vùng núi Alpes, thường gồm váy xòe (dirndl skirt) và áo thân ôm sát, thường thấy trong trang phục truyền thống ở Áo và miền Nam nước Đức.

A womans dress in the style of Alpine peasant costume with a dirndl skirt and a closefitting bodice.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh