Bản dịch của từ Disadvantaged trong tiếng Việt

Disadvantaged

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disadvantaged(Adjective)

dˌɪsɐdvˈɑːntɪdʒd
ˈdɪsədˌvæntɪdʒd
01

Có nguy cơ, dễ bị tổn thương hoặc bị bỏ rơi

At risk vulnerable to harm or neglect

Ví dụ
02

Đang có bất lợi trong một tình huống hoặc ngữ cảnh cụ thể.

Having a disadvantage in a particular situation or context

Ví dụ
03

Thiếu thốn những điều kiện hoặc lợi thế tài chính cần thiết để đạt được thành công.

Lacking the financial means or advantages necessary for success

Ví dụ