Anh - Việt

Bản dịch của từ Disarmer trong tiếng Việt

disarmer

Noun

disarmer (Noun)

/dɪsˈɑːmɐ/
/ˈdɪsɑrmɝ/
AI

Nghĩa 01

Về mặt tâm lý hoặc ẩn dụ, người làm giảm sự thù địch hoặc hung hăng.

In a psychological or metaphorical sense someone who diminishes hostility or aggression

Ví dụ

Nghĩa 02

Một người hoặc một thứ gì đó làm mất đi vũ khí hoặc giảm khả năng bạo lực.

A person or thing that takes away weapons or reduces the capacity for violence

Ví dụ