Bản dịch của từ Disciform trong tiếng Việt

Disciform

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disciform(Adjective)

dˈɪsɨfˌɔɹm
dˈɪsɨfˌɔɹm
01

Có hình dạng giống đĩa; có dạng tròn, dẹt như cái đĩa. (Trong y học, mô tả tổn thương hoặc vết bệnh có dạng như đĩa.)

Having the form of a disc discshaped discoidal Medicine characterized by lesions of this form.

盘状的,像盘子的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong thực vật học, chỉ một loại hoa thuộc họ Cúc (hoa kép) có dạng đĩa: phần trung tâm gồm nhiều hoa con sinh sản (hoa đĩa) còn các hoa ở mép bị giảm nhỏ hoặc chỉ thành những sợi mảnh, nhìn bề ngoài giống hoa đĩa (không có cánh hoa lớn rõ rệt).

Botany Of a composite flower composed of fertile disc florets with reduced or filiform marginal florets superficially similar to a discoid flower.

植物学中一种由中心的生殖花组成的盘状花朵,边缘花瓣退化。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh